炼钢
[liàn gāng] [炼 钢]
luyện thép; sản xuất thép
工人们在车间里炼钢。
gōng rén men zài chē jiān lǐ liàn gāng.Các công nhân đang luyện thép trong phân xưởng.
炼钢厂每天都会产生大量需要妥善处理的废渣。
liàn gāng chǎng měi tiān dōu huì chǎn shēng dà liàng xū yào tuǒ shàn chǔ lǐ de fèi zhā.Nhà máy luyện thép mỗi ngày đều thải ra lượng lớn xỉ thải cần xử lý thỏa đáng.