炼【煉】
[liàn]
1.luyện; chế luyện
用火烧制或高温提纯
真正的钢铁需要经过千锤百炼才能铸成利剑。
zhēn zhèng de gāng tiě xū yào jīng guò qiān chuí bǎi liàn cái néng zhù chéng lì jiàn.Thép thật sự cần trải qua ngàn lần trui luyện mới rèn thành kiếm sắc.
2.trau chuốt, gọt giũa (văn từ)
斟酌字句,反复修改
写文章要懂得炼字炼句。
xiě wén zhāng yào dǒng de liàn zì liàn jù.Viết văn cần biết trau chuốt từng chữ từng câu.
嗯,还能锻炼身体,感觉很不错。
èn, hái néng duàn liàn shēn tǐ, gǎn jué hěn bú cuò.Ừm, còn có thể rèn luyện thân thể, cảm giác rất tuyệt.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường锻炼一段时间后,效果很明显。
duàn liàn yí duàn shí jiān hòu, xiào guǒ hěn míng xiǎn.Sau một thời gian tập luyện, hiệu quả rất rõ ràng.
游泳也很好,能锻炼身体。
yóu yǒng yě hěn hǎo, néng duàn liàn shēn tǐ.Bơi lội cũng rất tốt, có thể rèn luyện sức khỏe.
Trong bài: Hỏi & so sánh sở thích