修炼[xiū liàn] [修 炼]Lưu từKhác(đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnhChữ trong từ修xiūtrang trí炼liànluyệnTừ ghép:修炼成仙xiū liàn chéng xiānluyện khổ hạnh thành tiênTừ cùng chữ:修改xiū gǎiHSK 3sửa đổi修理xiū lǐHSK 4sửa chữa锻炼duàn liànHSK 4rèn luyện修养xiū yǎngHSK 5sự rèn luyện修复xiū fùHSK 5khôi phục修建xiū jiànHSK 5xây dựng修车xiū chēHSK 6sửa xe修正xiū zhèngHSK 9sửa đổi修补xiū bǔHSK 9sửa chữaXem thêm (3)