修车【修車】
[xiū chē] [修 车]
sửa xe
修理自行车、汽车等车辆。
我的自行车链条断了,需要找地方修车。
wǒ de zì xíng chē liàn tiáo duàn le, xū yào zhǎo dì fāng xiū chē.Xích xe đạp của tôi bị đứt rồi, cần tìm chỗ sửa xe.
这位师父修车的技术非常高明。
zhè wèi shī fu xiū chē de jì shù fēi cháng gāo míng.Vị thợ này có kỹ thuật sửa xe rất giỏi.
保险公司赔偿了修车的全部费用。
bǎo xiǎn gōng sī péi cháng le xiū chē de quán bù fèi yòng.Công ty bảo hiểm đã bồi thường toàn bộ chi phí sửa xe.
他有一手修车的好技术。
tā yǒu yì shǒu xiū chē de hǎo jì shù.Anh ấy có tay nghề sửa xe giỏi.