打车【打車】
[dǎ chē] [打 车]
bắt taxi (trong thành phố); đón xe
乘坐出租车
我们打车去吧。
wǒ men dǎ chē qù ba.Chúng ta bắt taxi đi nhé.
打车太贵了,我们一定能赶上!
dǎ chē tài guì le, wǒ men yí dìng néng gǎn shàng!Đi taxi đắt lắm, chúng ta nhất định kịp mà!
Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng我们可以坐地铁或是打车去机场。
wǒ men kě yǐ zuò dì tiě huò shì dǎ chē qù jī chǎng.Chúng ta có thể đi tàu điện ngầm hoặc gọi xe đến sân bay.
哇,太好了!而且比打车更便宜吧?
wā, tài hǎo le! ér qiě bǐ dǎ chē gèng pián yi ba?Oa, tốt quá! Hơn nữa còn rẻ hơn đi taxi đúng không?
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường