打开【打開】
[dǎ kāi] [打 开]
mở; cho xem (vé); bật lên
使关闭物开启或使设备运行
请打开书。
qǐng dǎ kāi shū.Xin hãy mở sách ra.
连窗帘也能用这个屏幕打开吗?
lián chuāng lián yě néng yòng zhè ge píng mù dǎ kāi ma?Đến rèm cửa cũng có thể dùng màn hình này mở sao?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一点击这个网址就可以打开网页。
diǎn jī zhè ge wǎng zhǐ jiù kě yǐ dǎ kāi wǎng yè.Nhấp vào địa chỉ web này là có thể mở trang web.
请把门打开。房间有点儿热。
qǐng bǎ mén dǎ kāi. fáng jiān yǒu diǎn r rè.Bạn mở cửa giúp mình nhé. Phòng hơi nóng.
Trong bài: Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把