开启【開啟】
[kāi qǐ] [开 启]
mở; bắt đầu; (tin học) kích hoạt
打开;从打开状态开始
顺利通过这次高级考试,标志着他开启了崭新的职业生涯。
shùn lì tōng guò zhè cì gāo jí kǎo shì, biāo zhì zhe tā kāi qǐ le zhǎn xīn de zhí yè shēng yá.Việc thuận lợi vượt qua kỳ thi cao cấp này đánh dấu việc anh ấy mở ra một sự nghiệp hoàn toàn mới.
好主意,首先要教他们开启适老化模式。
hǎo zhǔ yì, shǒu xiān yào jiào tā men kāi qǐ shì lǎo huà mó shì.Ý hay đấy, trước tiên cần dạy họ bật chế độ thân thiện cho người già.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi我们必须对核心数据进行加密,并开启双重身份验证。
wǒ men bì xū duì hé xīn shù jù jìn xíng jiā mì, bìng kāi qǐ shuāng chóng shēn fèn yàn zhèng.Chúng ta phải mã hóa dữ liệu cốt lõi, đồng thời mở xác thực danh tính hai lớp.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免北方冬天必须开启供暖设备。
běi fāng dōng tiān bì xū kāi qǐ gòng nuǎn shè bèi.Miền Bắc mùa đông nhất định phải mở thiết bị sưởi.