XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

被

[bèi]

bị; được

我的手机被他拿走了。

wǒ de shǒu jī bèi tā ná zǒu le.

Điện thoại của tôi bị anh ấy lấy đi rồi.

咦,我的蛋糕怎么被吃了一半?

yí, wǒ de dàn gāo zěn me bèi chī le yí bàn?

Ủa, sao bánh của em bị ăn mất một nửa rồi?

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

因为天气原因,航班被取消了。

yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.

Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

嗯,先别急,也许不是被吃了。

èn, xiān bié jí, yě xǔ bú shì bèi chī le.

Ừm, đừng vội, có lẽ không phải bị ăn đâu.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被