被迫
[bèi pò] [被 迫]
bị ép buộc; bị bắt buộc
被外力强迫做某事
因为大雨,飞机被迫降落。
yīn wèi dà yǔ, fēi jī bèi pò jiàng luò.Do mưa lớn, máy bay buộc phải hạ cánh.
还有数据风险,万一资料丢失,计划可能被迫暂停。
hái yǒu shù jù fēng xiǎn, wàn yī zī liào diū shī, jì huà kě néng bèi pò zàn tíng.Còn có rủi ro dữ liệu, nếu tài liệu bị mất, kế hoạch có thể buộc phải tạm dừng.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch雨季河水泛滥,村民被迫撤离。
yǔ jì hé shuǐ fàn làn, cūn mín bèi pò chè lí.Mùa mưa, sông lụt, dân làng phải di dời.
屏幕显示,鉴于目的地航路突发强对流天气,从而导致航班被迫延误。
píng mù xiǎn shì, jiàn yú mù dì dì háng lù tū fā qiáng duì liú tiān qì, cóng ér dǎo zhì háng bān bèi pò yán wù.Màn hình hiển thị, xét thấy đường bay tới điểm đến đột phát thời tiết đối lưu mạnh, do đó dẫn đến chuyến bay buộc phải hoãn.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…