XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

逼迫

[bī pò] [逼 迫]

ép buộc; cưỡng ép; bắt buộc

施加压力促使或强迫服从。

无论遇到多大压力,也没有人能逼迫他放弃理想。

wú lùn yù dào duō dà yā lì, yě méi yǒu rén néng bī pò tā fàng qì lǐ xiǎng.

Dù gặp phải áp lực lớn đến đâu, cũng không ai có thể ép buộc anh ấy từ bỏ lý tưởng.

别冲动,切忌采取强制逼迫手段,这样会让他更加防备。

bié chōng dòng, qiè jì cǎi qǔ qiáng zhì bī pò shǒu duàn, zhè yàng huì ràng tā gèng jiā fáng bèi.

Đừng kích động, tuyệt đối tránh dùng thủ đoạn ép buộc cưỡng chế, như vậy sẽ khiến bạn ấy càng phòng thủ hơn.

Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập

好,我这就联系律师交涉,逼迫他们坐下来商谈,达成和解。

hǎo, wǒ zhè jiù lián xì lǜ shī jiāo shè, bī pò tā men zuò xià lái shāng tán, dá chéng hé jiě.

Được, mình liên hệ luật sư giao thiệp ngay, ép họ ngồi xuống thương đàm, đạt được hòa giải.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ