逼真
[bī zhēn] [逼 真]
sống động; giống như thật; rõ ràng
极像真的;真切。
这幅画上的花鸟形象栩栩如生,画得十分逼真。
zhè fú huà shàng de huā niǎo xíng xiàng xǔ xǔ rú shēng, huà de shí fēn bī zhēn.Hình ảnh hoa và chim trong bức tranh này sống động như thật, vẽ vô cùng chân thực.
难道肉眼完全看不出端倪吗?连微表情都做得那么逼真?
nán dào ròu yǎn wán quán kàn bù chū duān ní ma? lián wēi biǎo qíng dōu zuò de nà me bī zhēn?Lẽ nào mắt thường hoàn toàn không nhìn ra dấu vết sao? Ngay cả vi biểu cảm cũng được làm chân thực như thế?
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂这出话剧的夜景布置得非常逼真。
zhè chū huà jù de yè jǐng bù zhì de fēi cháng bī zhēn.Cảnh đêm của vở kịch này được bài trí vô cùng chân thật.
不过画面虽然逼真,穹顶环绕音效目前听起来还单薄了些。
bú guò huà miàn suī rán bī zhēn, qióng dǐng huán rào yīn xiào mù qián tīng qǐ lái hái dān bó le xiē.Tuy nhiên hình ảnh tuy chân thực, âm thanh vòm không gian hiện nghe vẫn còn hơi đơn mỏng.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句