确切
[què qiè] [确 切]
rõ ràng; chính xác; đúng đắn
准确真实,毫无疑问
目前搜救队尚未掌握失联人员的确切下落与健康状况。
mù qián sōu jiù duì shàng wèi zhǎng wò shī lián rén yuán de què qiè xià luò yǔ jiàn kāng zhuàng kuàng.Hiện đội cứu hộ vẫn chưa nắm được tung tích chính xác và tình trạng sức khỏe của những người mất tích.
当然,用地下新材料对照纸上旧材料,互相印证,就能确切证其真伪与实际年代。
dāng rán, yòng dì xià xīn cái liào duì zhào zhǐ shàng jiù cái liào, hù xiāng yìn zhèng, jiù néng què qiè zhèng qí zhēn wěi yǔ shí jì nián dài.Đương nhiên, dùng sử liệu mới dưới lòng đất đối chiếu tư liệu cũ trên giấy, chứng minh lẫn nhau, thì có thể xác minh tính thực giả và niên đại thực sự của nó.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其听到这个确切的消息后,他终于死心了。
tīng dào zhè ge què qiè de xiāo xī hòu, tā zhōng yú sǐ xīn le.Sau khi nghe được tin tức chính xác này, cuối cùng anh ấy đã hết hy vọng và từ bỏ.