切
[qiē]
cắt; thái
妈妈正在厨房里切新鲜的水果。
mā ma zhèng zài chú fáng lǐ qiè xīn xiān de shuǐ guǒ.Mẹ đang cắt hoa quả tươi ở trong bếp.
gần gũi; thân thiết; phù hợp
亲切;贴切;符合
这个形容词用得很切题。
zhè ge xíng róng cí yòng de hěn qiè tí.Tính từ này dùng rất sát đề.
是啊,光这些菜就都还没切呢。
shì a, guāng zhè xiē cài jiù dōu hái méi qiè ne.Đúng vậy, chỉ riêng chỗ rau này thôi cũng đều chưa cắt nữa.
Trong bài: Có nấu kịp bữa tiệc không · Bổ ngữ khả năng好,希望这次去上海一切顺利。
hǎo, xī wàng zhè cì qù shàng hǎi yí qiè shùn lì.Được, hy vọng lần này đi Thượng Hải mọi việc thuận lợi.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过我们要敢于同一切困难做斗争。
wǒ men yào gǎn yú tóng yí qiè kùn nán zuò dòu zhēng.Chúng ta phải dũng cảm đấu tranh với mọi khó khăn.