抱
[bào]
1.ôm; mang (trong tay); ôm ấp
用手臂围住
母亲温柔地抱着生病的孩子。
mǔ qīn wēn róu dì bào zhe shēng bìng de hái zi.Người mẹ dịu dàng ôm đứa con đang ốm.
2.ấp (trứng)
母鸡孵蛋
母鸡在窝里抱窝。
mǔ jī zài wō lǐ bào wō.Gà mái đang ấp trong tổ.
3.mang, giữ (tâm trạng, thái độ)
怀有,存有某种心情或态度
我们对未来抱有信心。
wǒ men duì wèi lái bào yǒu xìn xīn.Chúng tôi có niềm tin vào tương lai.
哎呀,真的是我记错了。抱歉。
āi yā, zhēn de shì wǒ jì cuò le. bào qiàn.Ây da, thật sự là mình nhớ nhầm rồi. Xin lỗi.
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的孩子紧紧抱住妈妈,不肯松手。
hái zi jǐn jǐn bào zhù mā ma, bù kěn sōng shǒu.Đứa trẻ ôm chặt lấy mẹ, không chịu buông tay.
小美,你抱着肚子,怎么了?
xiǎo měi, nǐ bào zhe dù zǐ, zěn me le?Tiểu Mỹ, em ôm bụng thế, sao vậy?
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别