怀抱【懷抱】
[huái bào] [怀 抱]
ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình)
胸前;抱在胸前
青年人应当怀抱远大理想,勇敢面对未来的挑战。
qīng nián rén yīng dāng huái bào yuǎn dà lǐ xiǎng, yǒng gǎn miàn duì wèi lái de tiǎo zhàn.Người trẻ nên ôm ấp lý tưởng cao đẹp, dũng cảm đương đầu với thử thách tương lai.
ấp ủ; mang (hoài bão, hy vọng)
胸中怀着(理想、希望等)
他怀抱着改善社会环境的决心。
tā huái bào zhe gǎi shàn shè huì huán jìng de jué xīn.Anh ấy ấp ủ quyết tâm cải thiện môi trường xã hội.
hoài bão; tâm tư
胸怀;抱负;心意
每个人心里都有自己的怀抱与追求。
měi gè rén xīn lǐ dōu yǒu zì jǐ de huái bào yǔ zhuī qiú.Trong lòng mỗi người đều có hoài bão và sự theo đuổi riêng.
孩子在妈妈的怀抱里睡得非常安稳。
hái zi zài mā ma de huái bào lǐ shuì de fēi cháng ān wěn.Đứa trẻ ngủ rất ngon trong vòng tay của mẹ.