含
[hán]
1.ngậm trong miệng; chứa đựng
放在嘴里不咽下;里面存有
他嘴里含着一块糖。
tā zuǐ lǐ hán zhe yí kuài táng.Trong miệng anh ấy đang ngậm một viên kẹo.
2.mang; ngậm (oan khuất, hờn giận)
怀着或忍受(委屈、仇恨等)
他含恨离开了这个伤心的地方。
tā hán hèn lí kāi le zhè ge shāng xīn de dì fāng.Anh ấy ngậm hờn rời khỏi nơi đau buồn này.
具体包含哪些正在落地的尝试呢?
jù tǐ bāo hán nǎ xiē zhèng zài luò dì de cháng shì ne?Cụ thể bao gồm những thử nghiệm nào đang được triển khai ạ?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类防腐剂含量超出了包装上的承诺标准。
fáng fǔ jì hán liàng chāo chū le bāo zhuāng shàng de chéng nuò biāo zhǔn.Hàm lượng chất bảo quản vượt quá tiêu chuẩn cam kết trên bao bì ạ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……她的微笑显得十分温柔而含蓄。
tā de wēi xiào xiǎn de shí fēn wēn róu ér hán xù.Nụ cười của cô ấy trông vô cùng dịu dàng và ý nhị.