含量
[hán liàng] [含 量]
hàm lượng; số lượng chứa đựng
某种成分在整体中所占的量
这种食物的糖含量很高。
zhè zhǒng shí wù de táng hán liàng hěn gāo.Hàm lượng đường của loại thức ăn này rất cao.
防腐剂含量超出了包装上的承诺标准。
fáng fǔ jì hán liàng chāo chū le bāo zhuāng shàng de chéng nuò biāo zhǔn.Hàm lượng chất bảo quản vượt quá tiêu chuẩn cam kết trên bao bì ạ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……这种牛奶的脂肪含量低。
zhè zhǒng niú nǎi de zhī fáng hán liàng dī.Hàm lượng chất béo của loại sữa này thấp.