XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

工作量

[gōng zuò liàng] [工 作 量]

khối lượng công việc; khối lượng lao động

指工作任务的数量或强度

年底的工作量很大,大家都要加班。

nián dǐ de gōng zuò liàng hěn dà, dà jiā dōu yào jiā bān.

Khối lượng công việc cuối năm rất lớn, mọi người đều phải tăng ca.

大卫:听起来工作量会大幅增加啊。

dà wèi: tīng qǐ lái gōng zuò liàng huì dà fú zēng jiā a.

David: Nghe có vẻ công việc sẽ tăng đáng kể.

Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言

是工作量太大了吗?我看你精神状态不太好。

shì gōng zuò liàng tài dà le ma? wǒ kàn nǐ jīng shén zhuàng tài bú tài hǎo.

Là do khối lượng công việc quá lớn à? Thầy thấy trạng thái tinh thần của em không tốt lắm.

Trong bài: Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至

上百份报告?那工作量可谓相当庞大,着实不易。

shàng bǎi fèn bào gào? nà gōng zuò liàng kě wèi xiāng dāng páng dà, zhuó shí bú yì.

Hơn trăm bản báo cáo? Khối lượng công việc đó quả là rất lớn, thật không dễ.

Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑