流量
[liú liàng] [流 量]
1.lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
流体通过量或网络访问量
这个网站的每日流量非常大,吸引了许多广告商。
zhè ge wǎng zhàn de měi rì liú liàng fēi cháng dà, xī yǐn le xǔ duō guǎng gào shāng.Lưu lượng truy cập hằng ngày của trang web này rất lớn, thu hút nhiều nhà quảng cáo.
2.sức hút truyền thông, lượng tương tác trên mạng
指明星或事物受网络关注的热度
他是当下炙手可热的流量明星。
tā shì dāng xià zhì shǒu kě rè de liú liàng míng xīng.Anh ấy là ngôi sao lưu lượng rất được săn đón hiện nay.
好主意,我现在就用流量发作业。
hǎo zhǔ yì, wǒ xiàn zài jiù yòng liú liàng fā zuò yè.Ý kiến hay, mình dùng 4G gửi bài tập ngay đây.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像你先用手机流量发,然后我们去找管理员。
nǐ xiān yòng shǒu jī liú liàng fā, rán hòu wǒ men qù zhǎo guǎn lǐ yuán.Cậu dùng tạm 4G điện thoại gửi đi, sau đó chúng ta đi tìm quản lý.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像这家商场的客流量一直很旺。
zhè jiā shāng chǎng de kè liú liàng yì zhí hěn wàng.Lượng khách của khu thương mại này luôn rất đông đúc.