流利
[liú lì] [流 利]
lưu loát
形容说话或写作顺畅自然
他说汉语很流利。
tā shuō hàn yǔ hěn liú lì.Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
我一开口就紧张,说中文还不太流利。
wǒ yì kāi kǒu jiù jǐn zhāng, shuō zhōng wén hái bú tài liú lì.Hễ mở miệng là em căng thẳng, nói tiếng Trung vẫn chưa trôi chảy lắm. (cấu trúc 一…就…: hễ… là…, khác với 只要…就… sẽ học trong bài)
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…他的汉语说得像母语一样流利。
tā de hàn yǔ shuō de xiàng mǔ yǔ yí yàng liú lì.Tiếng Trung của anh ấy nói lưu loát như tiếng mẹ đẻ.
我有点犹豫。我口语不太流利,怕到时候跟不上大家的节奏,会很尴尬。
wǒ yǒu diǎn yóu yù. wǒ kǒu yǔ bú tài liú lì, pà dào shí hòu gēn bú shàng dà jiā de jié zòu, huì hěn gān gà.Tớ hơi do dự. Khẩu ngữ của tớ không được lưu loát lắm, sợ đến lúc đó không theo kịp nhịp độ của mọi người, sẽ rất bối rối.
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ