顺理成章【順理成章】
[shùn lǐ chéng zhāng] [顺 理 成 章]
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ (văn bản)
指事理合乎逻辑或自然发展。
他们相恋多年,结婚是顺理成章的事情。
tā men xiāng liàn duō nián, jié hūn shì shùn lǐ chéng zhāng de shì qíng.Họ yêu nhau nhiều năm, việc kết hôn là chuyện theo lẽ tự nhiên.
其实哪有什么秘诀,很多事情表面看顺理成章,背后都有代价。
qí shí nǎ yǒu shén me mì jué, hěn duō shì qíng biǎo miàn kàn shùn lǐ chéng zhāng, bèi hòu dōu yǒu dài jià.Thực ra làm gì có bí quyết nào, rất nhiều việc bề ngoài nhìn suôn sẻ, đằng sau đều có cái giá.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于这样既平抑了转型阵痛,又激活了创新动力,整体机制就顺理成章了。
zhè yàng jì píng yì le zhuǎn xíng zhèn tòng, yòu jī huó le chuàng xīn dòng lì, zhěng tǐ jī zhì jiù shùn lǐ chéng zhāng le.Như vậy vừa xoa dịu được nỗi đau chuyển đổi, lại vừa kích hoạt được động lực đổi mới, toàn bộ cơ chế sẽ hợp lý thuận chiều.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底