顺序【順序】
[shùn xù] [顺 序]
trình tự; thứ tự
事物在空间或时间上的先后次序。
请大家按照顺序排队上车。
qǐng dà jiā àn zhào shùn xù pái duì shàng chē.Xin mọi người xếp hàng lên xe theo thứ tự.
哦?是关于简牍的编联顺序吗?
ò? shì guān yú jiǎn dú de biān lián shùn xù ma?Ồ? Là về thứ tự biên liên của giản độc sao?
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其你把两张照片的顺序颠倒了。
nǐ bǎ liǎng zhāng zhào piàn de shùn xù diān dǎo le.Bạn đã đảo ngược thứ tự của hai bức ảnh rồi.
我优化了任务的安排顺序。
wǒ yōu huà le rèn wu de ān pái shùn xù.Em đã tối ưu thứ tự sắp xếp nhiệm vụ.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而