顺势【順勢】
[shùn shì] [顺 势]
nương theo đà; thuận đà; thừa thế
顺着当时的形势或势头
他顺势推开了门,走进了办公室。
tā shùn shì tuī kāi le mén, zǒu jìn le bàn gōng shì.Anh ấy nương theo đó đẩy cửa bước vào văn phòng.
那我们应该加大媒体投放,顺势把热度推得更高。
nà wǒ men yīng gāi jiā dà méi tǐ tóu fàng, shùn shì bǎ rè dù tuī de gèng gāo.Vậy chúng ta nên tăng cường phân bổ truyền thông, nhân đà này đẩy độ quan tâm lên cao hơn.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗关键是把“无为”理解为顺势而为,不违背客观规律,不瞎指挥。
guān jiàn shì bǎ“ wú wéi” lǐ jiě wèi shùn shì ér wèi, bù wéi bèi kè guān guī lǜ, bù xiā zhǐ huī.Mấu chốt là hiểu "vô vi" thành thuận thế mà làm, không làm trái quy luật khách quan, không chỉ đạo mù quáng.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝