声势【聲勢】
[shēng shì] [声 势]
danh tiếng và quyền lực; thanh thế; ảnh hưởng
声气和威力;气势
游行队伍的声势非常浩大,吸引了许多市民关注。
yóu xíng duì wu de shēng shì fēi cháng hào dà, xī yǐn le xǔ duō shì mín guān zhù.Khí thế của đoàn diễu hành vô cùng to lớn, thu hút sự chú ý của nhiều người dân.
原来是虚张声势!害得我刚才手心都冒汗了。
yuán lái shì xū zhāng shēng shì! hài de wǒ gāng cái shǒu xīn dōu mào hàn le.Hóa ra là phô trương thanh thế! Làm em ban nãy toát cả mồ hôi tay.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非这支队伍拥有十分壮大的声势。
zhè zhī duì wu yōng yǒu shí fēn zhuàng dà de shēng shì.Đội ngũ này có thanh thế vô cùng hùng hậu.
大家齐声呐喊,为场上的队员壮大了声势。
dà jiā qí shēng nà hǎn, wèi chǎng shàng de duì yuán zhuàng dà le shēng shì.Mọi người đồng thanh hò hét để tăng thêm thanh thế cho các đội viên trên sân.