声明【聲明】
[shēng míng] [声 明]
phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu
公开说明立场或事实的话
公司发了一个声明。
gōng sī fā le yí gè shēng míng.Công ty đã ra một bản tuyên bố.
tuyên bố; công bố
公开表示立场或说明事实
他在会议上声明自己没有拿这笔钱。
tā zài huì yì shàng shēng míng zì jǐ méi yǒu ná zhè bǐ qián.Anh ấy tuyên bố tại cuộc họp rằng mình không lấy số tiền này.
项、份
厂商竟然利用免责声明,把责任全部推给用户。
chǎng shāng jìng rán lì yòng miǎn zé shēng míng, bǎ zé rèn quán bù tuī gěi yòng hù.Nhà sản xuất lại sử dụng điều khoản miễn trừ để đổ toàn bộ trách nhiệm cho người dùng.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免这是两国政府发表的联合声明。
zhè shì liǎng guó zhèng fǔ fā biǎo de lián hé shēng míng.Đây là tuyên bố liên hợp do hai chính phủ đưa ra.
这个办法好,提前准备好声明才能掌握主动权。
zhè ge bàn fǎ hǎo, tí qián zhǔn bèi hǎo shēng míng cái néng zhǎng wò zhǔ dòng quán.Cách này hay, chuẩn bị sẵn tuyên bố từ trước mới có thể nắm quyền chủ động.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…