鲜明【鮮明】
[xiān míng] [鲜 明]
(màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét
颜色明亮或对比很清楚
这两幅画的对比很鲜明。
zhè liǎng fú huà de duì bǐ hěn xiān míng.Sự tương phản của hai bức tranh này rất rõ nét.
我认为,当代文学对传统道家思想的解构具有鲜明的时代特征,不仅是避世哲学。
wǒ rèn wéi, dāng dài wén xué duì chuán tǒng dào jiā sī xiǎng de jiě gòu jù yǒu xiān míng de shí dài tè zhēng, bù jǐn shì bì shì zhé xué.Em cho rằng, sự giải cấu tư tưởng Đạo gia truyền thống của văn học đương đại mang đặc trưng thời đại rõ nét, không chỉ đơn thuần là triết lý lánh đời.
Trong bài: Phân tích tư tưởng Lão Trang trong văn học đương đại理想与现实形成了鲜明的对照。
lǐ xiǎng yǔ xiàn shí xíng chéng le xiān míng de duì zhào.Lý tưởng và thực tế đã tạo nên sự tương phản rõ rệt.
这种习俗具有非常鲜明的地域特色。
zhè zhǒng xí sú jù yǒu fēi cháng xiān míng de dì yù tè sè.Phong tục này mang nét đặc trưng vùng miền rất rõ rệt.
