清明
[qīng míng] [清 明]
tiết Thanh minh; tết Thanh minh
政治有序或神志清醒
每逢清明时节,许多家庭都会回乡扫墓祭祖。
měi féng qīng míng shí jié, xǔ duō jiā tíng dōu huì huí xiāng sǎo mù jì zǔ.Mỗi dịp tiết Thanh minh, nhiều gia đình đều về quê tảo mộ viếng tổ tiên.
清明节时,人们会去扫墓祭祖。
qīng míng jié shí, rén men huì qù sǎo mù jì zǔ.Vào dịp Tết Thanh Minh, người ta sẽ đi tảo mộ bái tổ tiên.
清明节家家户户都会祭祀祖先。
qīng míng jié jiā jiā hù hù dōu huì jì sì zǔ xiān.Vào tết Thanh minh, nhà nào cũng cúng tế tổ tiên.