亮
[liàng] [ㄌㄧㄤˋ] [LƯỢNG]
sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng
光线强,声音清楚响亮
月亮很亮。
yuè liàng hěn liàng.Mặt trăng rất sáng.
đưa ra; để lộ; trưng ra
把东西显露出来给人看
警察亮出了自己的证件。
jǐng chá liàng chū le zì jǐ de zhèng jiàn.Cảnh sát đưa giấy tờ của mình ra.
白色的没有黑色的那么漂亮吗?
bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样他用钢笔写信,字迹非常漂亮。
tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.
对,你应该这样唱:“月亮”。
duì, nǐ yīng gāi zhè yàng chàng:“ yuè liàng”.Đúng, cậu nên hát như thế này: 'mặt trăng'.
Trong bài: Luyện hát tiếng Trung · 一直