明
[míng]
sáng; tương phản: tối 暗 (àn); (về ý nghĩa) rõ
小明,你在哪儿?我已经到了。
xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就要是明天下雨,我们就不去了。
yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.
明天早上八点,图书馆门口见。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.
Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起