明朗
[míng lǎng] [明 朗]
sáng; rõ ràng; hiển nhiên
光线充足,或态度、形势清晰明确。
经过双方深入谈判,合作的前景逐渐明朗起来。
jīng guò shuāng fāng shēn rù tán pàn, hé zuò de qián jǐng zhú jiàn míng lǎng qǐ lái.Trải qua đàm phán sâu rộng giữa hai bên, triển vọng hợp tác dần trở nên rõ ràng.
暴风雨过后,整片天地显得格外清澈明朗。
bào fēng yǔ guò hòu, zhěng piàn tiān dì xiǎn de gé wài qīng chè míng lǎng.Sau cơn bão, cả khoảng trời đất trông đặc biệt trong trẻo và rạng rỡ.
事态的发展并没有随着时间推移而变得明朗。
shì tài de fā zhǎn bìng méi yǒu suí zhe shí jiān tuī yí ér biàn de míng lǎng.Chiều hướng phát triển của sự việc không hề trở nên rõ ràng theo thời gian.