朗
[lǎng]
rõ ràng; sáng sủa
先听一段短对话,培养语感,再跟着模仿朗读。
xiān tīng yí duàn duǎn duì huà, péi yǎng yǔ gǎn, zài gēn zhe mó fǎng lǎng dú.Trước tiên nghe một đoạn hội thoại ngắn để bồi dưỡng cảm giác ngôn ngữ, rồi bắt chước đọc theo.
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…这位老人家身体依然非常硬朗。
zhè wèi lǎo rén jiā shēn tǐ yī rán fēi cháng yìng lǎng.Cụ già này sức khỏe vẫn còn rất tráng kiện.
怎么了?你平时不是挺开朗的吗?发生什么事了?
zěn me le? nǐ píng shí bú shì tǐng kāi lǎng de ma? fā shēng shén me shì le?Sao vậy? Bình thường cậu khá cởi mở mà? Xảy ra chuyện gì rồi?
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于