朗诵【朗誦】
[lǎng sòng] [朗 诵]
đọc to lên với biểu cảm; ngâm thơ; đọc diễn cảm
大声有感情地诵读诗文。
王老师让同学们在课堂上朗诵这篇经典的散文。
wáng lǎo shī ràng tóng xué men zài kè táng shàng lǎng sòng zhè piān jīng diǎn de sǎn wén.Thầy Vương bảo các bạn học sinh đọc diễn cảm bài tản văn kinh điển này trên lớp.
tiết mục đọc diễn cảm; buổi ngâm thơ
朗诵的表演或活动。
今晚的诗歌朗诵获得了热烈掌声。
jīn wǎn de shī gē lǎng sòng huò dé le rè liè zhǎng shēng.Tiết mục đọc thơ diễn cảm tối nay đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.
朗诵诗歌能帮助我们放松心情。
lǎng sòng shī gē néng bāng zhù wǒ men fàng sōng xīn qíng.Đọc diễn cảm thơ ca có thể giúp chúng ta thư giãn tâm trạng.
他的朗诵抑扬顿挫,非常具有感染力。
tā de lǎng sòng yì yáng dùn cuò, fēi cháng jù yǒu gǎn rǎn lì.Bài diễn đọc của anh ấy giọng điệu bổng trầm nhịp nhàng, vô cùng có sức truyền cảm.