念
[niàn]
1.đọc; học (một môn); theo học (một trường)
读出声音,学习或想念
老师让我们大声念课文。
lǎo shī ràng wǒ men dà shēng niàn kè wén.Giáo viên yêu cầu chúng tôi đọc to bài khóa.
2.nhớ, tưởng nhớ, mong mỏi
思念,想念
离开家乡很久了,他心里一直念着家人。
lí kāi jiā xiāng hěn jiǔ le, tā xīn lǐ yì zhí niàn zhe jiā rén.Rời quê hương đã lâu, trong lòng anh ấy luôn nhớ về người thân.
ý nghĩ, suy nghĩ, niệm
想法,念头
他脑子里突然闪过一个念头。
tā nǎo zǐ lǐ tū rán shǎn guò yí gè niàn tou.Trong đầu anh ấy đột nhiên lóe lên một ý nghĩ.
拍照真好,可以留个纪念。
pāi zhào zhēn hǎo, kě yǐ liú gè jì niàn.Chụp ảnh thật tốt, có thể lưu làm kỷ niệm.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在人们来到广场悼念逝去的英雄。
rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.
有啊,这些活动是为了纪念历史人物。
yǒu a, zhè xiē huó dòng shì wèi le jì niàn lì shǐ rén wù.Có chứ, những hoạt động này là để tưởng nhớ nhân vật lịch sử.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ