悼念
[dào niàn] [悼 念]
tưởng niệm; thương tiếc người đã khuất
怀念死者,表示哀痛
人们来到广场悼念逝去的英雄。
rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.
大家纷纷前来撰写挽联以悼念逝者。
dà jiā fēn fēn qián lái zhuàn xiě wǎn lián yǐ dào niàn shì zhě.Mọi người nối tiếp nhau đến viết câu đối điếu để tưởng nhớ người đã khuất.
群众自发走上街头,悼念这位英雄。
qún zhòng zì fā zǒu shàng jiē tóu, dào niàn zhè wèi yīng xióng.Quần chúng tự phát xuống đường tưởng niệm vị anh hùng này.