信念
[xìn niàn] [信 念]
niềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệt
坚定的信心或信仰
他凭着坚定的信念克服了一切困难。
tā píng zhe jiān dìng de xìn niàn kè fú le yí qiè kùn nán.Anh ấy dựa vào niềm tin kiên định để khắc phục mọi khó khăn.
其实没有什么特别的秘诀,主要是大家都抱着决不放弃的信念。
qí shí méi yǒu shén me tè bié de mì jué, zhǔ yào shi dà jiā dōu bào zhe jué bù fàng qì de xìn niàn.Thực ra không có bí quyết gì đặc biệt cả, chủ yếu là mọi người đều giữ vững niềm tin quyết không bỏ cuộc.
Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此虽死无悔,这是他的坚定信念。
suī sǐ wú huǐ, zhè shì tā de jiān dìng xìn niàn.Dẫu chết không hối tiếc, đây là niềm tin kiên định của anh ấy.
他们共同坚守着理想主义的信念。
tā men gòng tóng jiān shǒu zhe lǐ xiǎng zhǔ yì de xìn niàn.Họ cùng nhau kiên trì với niềm tin của chủ nghĩa lý tưởng.