信用卡
[xìn yòng kǎ] [信 用 卡]
thẻ tín dụng
我可以用信用卡吗?
wǒ kě yǐ yòng xìn yòng kǎ ma?Tôi có thể dùng thẻ tín dụng không?
好的,写好了。我要用信用卡付款。
hǎo de, xiě hǎo le. wǒ yào yòng xìn yòng kǎ fù kuǎn.Được, tôi viết xong rồi. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Trong bài: Mua quà sinh nhật online还要准备信用卡,并且一定要购买保险。
hái yào zhǔn bèi xìn yòng kǎ, bìng qiě yí dìng yào gòu mǎi bǎo xiǎn.Còn phải chuẩn bị thẻ tín dụng, hơn nữa nhất định phải mua bảo hiểm.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch他的信用卡透支了,必须及时还款。
tā de xìn yòng kǎ tòu zhī le, bì xū jí shí huán kuǎn.Thẻ tín dụng của anh ấy đã rút thấu chi, cần phải trả nợ kịp thời.