信心
[xìn xīn] [信 心]
niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); lượng từ: 个 (gè)
相信自己或某事能做好的心理
我对自己有信心。
wǒ duì zì jǐ yǒu xìn xīn.Tôi có niềm tin vào bản thân.
个
谢谢你,我现在有信心多了。
xiè xiè nǐ, wǒ xiàn zài yǒu xìn xīn duō le.Cảm ơn bạn, bây giờ mình tự tin hơn nhiều rồi.
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多连续的挫折摧残了他的自信心。
lián xù de cuò zhé cuī cán le tā de zì xìn xīn.Những thất bại liên tiếp đã tàn phá lòng tự tin của anh ấy.
听你这么说,我对自己也有信心了。
tīng nǐ zhè me shuō, wǒ duì zì jǐ yě yǒu xìn xīn le.Nghe cậu nói vậy, mình cũng thấy tự tin hơn rồi.
Trong bài: Lập kế hoạch tham gia giải chạy Marathon