伤心
[shāng xīn] [伤 心]
đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc
心里很难过,感到痛苦
听到这个坏消息,她很伤心。
tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā hěn shāng xīn.Nghe tin xấu này, cô ấy rất buồn lòng.
真的有用吗?我担心委婉拒绝还是会让他们伤心。
zhēn de yǒu yòng ma? wǒ dān xīn wěi wǎn jù jué hái shì huì ràng tā men shāng xīn.Thật sự có tác dụng không? Mình lo từ chối khéo vẫn sẽ khiến họ đau lòng.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量他嘴上说没事,实际上很伤心。
tā zuǐ shàng shuō méi shì, shí jì shang hěn shāng xīn.Miệng anh ấy nói không sao, thực tế lại rất đau lòng.
他含恨离开了这个伤心的地方。
tā hán hèn lí kāi le zhè ge shāng xīn de dì fāng.Anh ấy ngậm hờn rời khỏi nơi đau buồn này.