XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

悲伤【悲傷】

[bēi shāng] [悲 伤]

buồn; đau buồn

伤心难过

听到这个消息,她感到非常悲伤,忍不住哭了。

tīng dào zhè ge xiāo xī, tā gǎn dào fēi cháng bēi shāng, rěn bú zhù kū le.

Nghe tin này, cô ấy cảm thấy vô cùng đau buồn, không kìm được nước mắt.

电影里悲伤的音乐让观众呜咽。

diàn yǐng lǐ bēi shāng de yīn yuè ràng guān zhòng wū yàn.

Nhạc buồn trong phim khiến khán giả thút thít.

悲伤的情绪贯穿了这部小说的始末。

bēi shāng de qíng xù guàn chuān le zhè bù xiǎo shuō de shǐ mò.

Cảm xúc đau buồn xuyên suốt từ đầu đến cuối cuốn tiểu thuyết này.

他克制不住内心的悲伤,哭了出来。

tā kè zhì bú zhù nèi xīn de bēi shāng, kū le chū lái.

Anh ấy không kiềm chế được nỗi đau buồn trong lòng mà òa khóc.