伤感【傷感】
[shāng gǎn] [伤 感]
buồn; cảm động; tình cảm
因触景生情而悲伤心酸
毕业典礼上,大家的心情都有些伤感。
bì yè diǎn lǐ shàng, dà jiā de xīn qíng dōu yǒu xiē shāng gǎn.Trong lễ tốt nghiệp, tâm trạng của mọi người đều có chút bùi ngùi.
đau lòng; buồn thương
因触景生情而感到悲伤
过去的事情已经过去,不必再独自伤感。
guò qù de shì qíng yǐ jīng guò qù, bú bì zài dú zì shāng gǎn.Chuyện cũ đã qua rồi, không cần phải một mình đau buồn nữa.
这种悲剧美学的艺术感染力极其深刻,超越了普通的伤感文学。
zhè zhǒng bēi jù měi xué de yì shù gǎn rǎn lì jí qí shēn kè, chāo yuè le pǔ tōng de shāng gǎn wén xué.Sức cảm thụ nghệ thuật của thẩm mỹ bi kịch này cực kỳ sâu sắc, vượt xa văn học thương cảm thông thường.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻离别时,大家心中少不了有些伤感。
lí bié shí, dà jiā xīn zhōng shǎo bù liǎo yǒu xiē shāng gǎn.Khi chia tay, trong lòng mọi người không thể tránh khỏi có chút đau buồn.