伤口
[shāng kǒu] [伤 口]
vết thương; vết cắt
皮肤或组织受创破裂处
护士正在仔细地清洗伤口。
hù shì zhèng zài zǐ xì dì qīng xǐ shāng kǒu.Y tá đang cẩn thận rửa sạch vết thương.
还是有点儿疼。不过医生说我的伤口恢复得不错。
hái shì yǒu diǎn r téng. bú guò yī shēng shuō wǒ de shāng kǒu huī fù de bú cuò.Vẫn hơi đau một chút. Nhưng bác sĩ nói vết thương của mình hồi phục không tồi.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……服药后,他伤口的疼痛减轻了。
fú yào hòu, tā shāng kǒu de téng tòng jiǎn qīng le.Sau khi uống thuốc, nỗi đau từ vết thương của anh ấy đã giảm bớt.
他的伤口发炎了,红肿得厉害。
tā de shāng kǒu fā yán le, hóng zhǒng de lì hài.Vết thương của anh ấy bị viêm, sưng đỏ rất dữ dội.