口子
[kǒu zi] [口 子]
1.lỗ; khe; vết rách; vết cắt
物体破裂的地方或身体上的伤口
他的手指不小心切了一个小口子。
tā de shǒu zhǐ bù xiǎo xīn qiè le yí gè xiǎo kǒu zǐ.Ngón tay của anh ấy vô tình bị cắt một vết thương nhỏ.
2.Cửa ải; chỗ đê vỡ
关口或堤岸决口处
洪水把河堤冲开了一个大口子。
hóng shuǐ bǎ hé dī chōng kāi le yí gè dà kǒu zǐ.Lũ lụt đã làm vỡ một đoạn đê lớn.
3.Tiền lệ; kẽ hở quy định
比喻开创某种先例或制度漏洞
规定必须严格执行,不能随便开口子。
guī dìng bì xū yán gé zhí xíng, bù néng suí biàn kāi kǒu zǐ.Quy định phải thực hiện nghiêm ngặt, không thể tuỳ tiện mở tiền lệ.
这件事需要你们两口子商量。
zhè jiàn shì xū yào nǐ men liǎng kǒu zǐ shāng liáng.Việc này cần hai vợ chồng bạn bàn bạc.
他们两口子感情一直很好。
tā men liǎng kǒu zǐ gǎn qíng yì zhí hěn hǎo.Hai vợ chồng họ tình cảm luôn rất tốt.