例子
[lì zi] [例 子]
trường hợp; ví dụ; lượng từ: 个 (gè)
用来说明情况的具体事例
请给我举一个例子。
qǐng gěi wǒ jǔ yí gè lì zǐ.Xin hãy cho tôi một ví dụ.
个
你可以先收集一些具体的例子。
nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình你能举一个具体的例子说明吗?
nǐ néng jǔ yí gè jù tǐ de lì zǐ shuō míng ma?Bạn có thể nêu một ví dụ cụ thể để giải thích không?
行,你先看看书上的例子,我找一下笔记。
xíng, nǐ xiān kàn kàn shū shàng de lì zǐ, wǒ zhǎo yí xià bǐ jì.Được, bạn xem ví dụ trong sách trước đi, tôi tìm ghi chép một chút.
Trong bài: Hỏi bạn có nghe hiểu không