房子
[fáng zi] [房 子]
nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ
供人居住或做其他用途的建筑物
那是他的房子。
nà shì tā de fáng zi.Kia là nhà của anh ấy.
栋、幢、座、套、间
原来是这样。那你找好房子了吗?
yuán lái shì zhè yàng. nà nǐ zhǎo hǎo fáng zi le ma?Hóa ra là vậy. Thế em đã tìm được phòng chưa?
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多这栋老房子的结构仍然很安全。
zhè dòng lǎo fáng zi de jié gòu réng rán hěn ān quán.Cấu trúc của ngôi nhà cũ này vẫn rất an toàn.
那两套房子的房租贵不贵?
nà liǎng tào fáng zi de fáng zū guì bu guì?Tiền thuê của hai căn nhà đó có đắt không?
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多