屋
[wū]
nhà; phòng
构词用,指房屋或房间
外边下着大雨,你快进屋休息吧。
wài biān xià zhe dà yǔ, nǐ kuài jìn wū xiū xi ba.Bên ngoài trời đang mưa to, bạn mau vào nhà nghỉ ngơi đi.
我正在跟同屋一起切蛋糕呢。
wǒ zhèng zài gēn tóng wū yì qǐ qiè dàn gāo ne.Mình đang cùng bạn cùng phòng cắt bánh ngọt đấy.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在地震导致许多老旧房屋倒塌了。
dì zhèn dǎo zhì xǔ duō lǎo jiù fáng wū dǎo tā le.Trận động đất làm cho nhiều ngôi nhà cũ kỹ bị sụp đổ.
我建议在公共建筑上提高屋顶花园密度。
wǒ jiàn yì zài gōng gòng jiàn zhù shàng tí gāo wū dǐng huā yuán mì dù.Tôi đề xuất tăng mật độ vườn trên mái tại các tòa nhà công cộng.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而