同屋
[tóng wū] [同 屋]
bạn cùng phòng; chung phòng
我正在跟同屋一起切蛋糕呢。
wǒ zhèng zài gēn tóng wū yì qǐ qiè dàn gāo ne.Mình đang cùng bạn cùng phòng cắt bánh ngọt đấy.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在王老师,我同屋整天关在房里,已经持续好几个月了。
wáng lǎo shī, wǒ tóng wū zhěng tiān guān zài fáng lǐ, yǐ jīng chí xù hǎo jǐ gè yuè le.Thầy Vương, bạn cùng phòng em suốt ngày nhốt mình trong phòng, đã kéo dài mấy tháng rồi ạ.
Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập