房屋
[fáng wū] [房 屋]
nhà; toà nhà; lượng từ: 所 (suǒ), 套 (tào)
供人居住的建筑物
这里的房屋很旧。
zhè lǐ de fáng wū hěn jiù.Nhà ở đây rất cũ.
所、套
对,就是那个房屋租赁合同。我今天刚拿到。
duì, jiù shì nà ge fáng wū zū lìn hé tong. wǒ jīn tiān gāng ná dào.Đúng vậy, chính là hợp đồng thuê nhà đó. Hôm nay em mới nhận được.
Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于地震导致许多老旧房屋倒塌了。
dì zhèn dǎo zhì xǔ duō lǎo jiù fáng wū dǎo tā le.Trận động đất làm cho nhiều ngôi nhà cũ kỹ bị sụp đổ.
好的,那么我们先进行结构评估,确认房屋现状。
hǎo de, nà me wǒ men xiān jìn xíng jié gòu píng gū, què rèn fáng wū xiàn zhuàng.Vâng, vậy thì chúng ta tiến hành đánh giá kết cấu trước để xác nhận hiện trạng nhà cửa.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性