房租
[fáng zū] [房 租]
tiền thuê phòng hoặc nhà
租住房子的费用
这个月的房租太贵了。
zhè ge yuè de fáng zū tài guì le.Tiền thuê nhà tháng này đắt quá.
两边的房租差不多,都不太贵。
liǎng biān de fáng zū chà bù duō, dōu bú tài guì.Tiền thuê hai bên gần như nhau, đều không đắt lắm.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多公司每月都有固定的房租支出。
gōng sī měi yuè dōu yǒu gù dìng de fáng zū zhī chū.Công ty mỗi tháng đều có khoản chi tiền thuê nhà cố định.
那两套房子的房租贵不贵?
nà liǎng tào fáng zi de fáng zū guì bu guì?Tiền thuê của hai căn nhà đó có đắt không?
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多