房价【房價】
[fáng jià] [房 价]
1.giá nhà; chi phí nhà ở
房屋买卖的价格
近年来,大城市的房价上涨得很快。
jìn nián lái, dà chéng shì de fáng jià shàng zhǎng de hěn kuài.Những năm gần đây, giá nhà ở các thành phố lớn tăng rất nhanh.
2.giá phòng (khách sạn)
旅馆等客房的价格
旅游旺季期间,当地酒店的房价会上调。
lǚ yóu wàng jì qī jiān, dāng dì jiǔ diàn de fáng jià huì shàng tiáo.Vào mùa cao điểm du lịch, giá phòng khách sạn địa phương sẽ tăng.
现在的房价太高了,买房压力太大。
xiàn zài de fáng jià tài gāo le, mǎi fáng yā lì tài dà.Giá nhà hiện nay quá cao, mua nhà áp lực quá lớn.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà别炒作,不要把房价抬得太高。
bié chǎo zuò, bú yào bǎ fáng jià tái de tài gāo.Đừng thổi giá, không nên đẩy giá nhà lên quá cao.
对啊,如果房价被炒高,本地居民可能会有怨言吧?
duì a, rú guǒ fáng jià bèi chǎo gāo, běn dì jū mín kě néng huì yǒu yuàn yán ba?Đúng vậy ạ, nếu giá nhà bị đẩy lên cao, người dân địa phương có thể sẽ càu nhàu phàn nàn nhỉ?
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số