定价【定價】
[dìng jià] [定 价]
định giá; ấn định giá
确定商品或服务的价格。
公司需要综合考虑生产成本来给新产品定价。
gōng sī xū yào zōng hé kǎo lǜ shēng chǎn chéng běn lái gěi xīn chǎn pǐn dìng jià.Công ty cần cân nhắc toàn diện chi phí sản xuất để định giá cho sản phẩm mới.
giá niêm yết; mức giá quy định
规定或标明出来的价格。
这本书的定价是五十元。
zhè běn shū de dìng jià shì wǔ shí yuán.Giá niêm yết của cuốn sách này là năm mươi tệ.
你如此断言,难道仅凭品牌溢价与高昂的定价策略吗?
nǐ rú cǐ duàn yán, nán dào jǐn píng pǐn pái yì jià yǔ gāo áng de dìng jià cè lüè ma?Em khẳng định như vậy, lẽ nào chỉ dựa vào chi phí thặng dư thương hiệu và chiến lược định giá cao sao?
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必这本英文原版书定价二十英镑。
zhè běn yīng wén yuán bǎn shū dìng jià èr shí yīng bàng.Cuốn sách tiếng Anh gốc này có giá hai mươi bảng Anh.
那监管部门就不能管管这些平台吗?任由他们这样乱定价?
nà jiān guǎn bù mén jiù bù néng guǎn guǎn zhè xiē píng tái ma? rèn yóu tā men zhè yàng luàn dìng jià?Vậy bộ phận giám sát quản lý thì không thể quản lý những nền tảng này sao? Mặc kệ bọn họ định giá bừa bãi như vậy?
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑